Nghĩa là gì:
a-going
a-going /ə'gouiɳ/- tính từ & phó từ
- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành
- to set a-going: cho chuyển động, cho chạy (máy...)
against the grain, to go Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a go
(See it's a go)
a go-getter
an aggressive employee, a hard worker, gung ho What a go-getter! He finished the course a month before the others.
a golden opportunity
a good chance to succeed, a good investment The Royal Hotel is for sale. What a golden opportunity!
a goner
something that is lost or beyond help I thought he was a goner, but the cat came back. He's home.
a good arm
the ability to throw a baseball or football Doug is short, but he has a good arm. He's an excellent passer.
a good egg
a good-natured person, a good head Everybody likes Marsha. She's a good egg.
a good head
"friendly, generous person; a good egg" Sean is a good head. He'll help at the food bank.
a good sport
a person who is fair and friendly What a good sport! You never complain, even when you lose.
a real go-getter
a (very) ambitious, hard-working person. đi ngược lại nội dung
Làm điều gì đó hoặc đi ngược lại hoặc trái ngược với những gì thường được hiểu, giả định, thực hành hoặc chấp nhận. Người nghệ sĩ luôn cố gắng đi ngược lại với hạt, bỏ qua những xu hướng nghệ thuật thời (gian) nay của mình .. Xem thêm: đi ngược lại hạt đi ngược lại hạt
THÔNG THƯỜNG Nếu một ý tưởng hoặc hành động đi ngược lại với hạt thì đó là đối lập với những gì bạn cảm giác là đúng hoặc bình thường và bạn cảm giác khó chấp nhận. Việc trả nhiều trước hơn cho một sản phẩm mà bạn biết là kém hơn sẽ đi ngược lại. Quyết định bất có con bằng cách nào đó đi ngược lại với ngũ cốc. Lưu ý: Một cái gì đó cũng có thể chạy ngược lại hạt. Nó chạy ngược lại với hạt để buộc con bạn phải rời khỏi nhà. Lưu ý: Thớ của một miếng gỗ là hướng của các thớ gỗ. Dễ dàng cắt hoặc bào gỗ dọc theo hướng thớ hơn là cắt ngang. . Xem thêm: đi, hạt chống lại hạt, để đi
“Có điều gì đó về Cấm vừa đi ngược lại với hạt của Mỹ,” một giáo viên lịch sử trung học vừa từng nói, khá ngây thơ khi chơi chữ cụm từ này, có nghĩa là trái với mong đợi, phong tục hoặc lẽ thường. Nghĩa đen, đi ngược lại hướng tự nhiên của các thớ trong một miếng gỗ, vừa được Shakespeare ở Coriolanus biến thành nghĩa bóng (“Quá bận tâm với những gì bạn phải làm hơn là những gì bạn nên làm, vừa khiến bạn chống lại thớ để nói với ông ta là lãnh sự”). Vào thời (gian) điểm Dickens sử dụng nó trong Edwin Drood (1870) thì có lẽ nó vừa là một sự sáo rỗng .. Xem thêm: go. Xem thêm:
An against the grain, to go idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with against the grain, to go, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ against the grain, to go