age of consent Thành ngữ, tục ngữ
consent to
give permission or approval to 同意
He gladly consented to the extension of a loan.他很乐意地同意延长贷款偿还期。
Will her mother consent to her marrying Simon?她母亲同意她同西蒙结婚吗?
I cannot consent to what you ask.我不能答应你的请求。
silence gives consent|consent|silence
If you say nothing or do not say no to something, it means that you agree.

A proverb.
Don't be afraid to say, if you don't like something. Silence gives consent. độ tuổi cùng ý
Độ tuổi mà một người có thể cùng ý một cách hợp pháp, đối với quan hệ tình dục, hôn nhân hoặc một hợp cùng ràng buộc. Một số người ủng hộ chuyện hạ thấp độ tuổi ưng ý, nhưng một số lại e sợ nó sẽ làm gia (nhà) tăng tình trạng lăng nhăng trong giới trẻ .. Xem thêm: tuổi, sự cùng ý, của. Xem thêm: