agreement in principle Thành ngữ, tục ngữ
the Peter Principle
people are promoted to a job they cannot do The manager is an example of the Peter Principle. He's hopeless!
in principle
as a general rule;as a matter of principle 大体上;原则上
I agree with you in principle.我原则上同意你的意见。
This,in principle,is a good project,but we need to go further into the details.这个计划大体上是好的,但在细节方面我们还得作进一步的推敲。
on principle
as a moral matter按道理;原则上
He drinks a cup of hot milk every night on principle.他每晚照例喝一杯热牛奶。
I dislike going out for meals in restaurants on principle; why should you pay so much money for food that you could prepare yourself?我就是不喜欢去外面餐馆吃饭,干吗要花那么多钱去买那些自己能做的食物呢?
principle
principle see
in principle;
on principle.
thỏa thuận về nguyên tắc
Một thỏa thuận trong đó các điều khoản hoặc điều kiện chung của một thỏa thuận được chấp nhận mà bất cần nêu rõ rõ hơn đầy đủ hoặc nhất thiết phải được cùng ý. Đã có một thỏa thuận về nguyên tắc rằng chính phủ sẽ đài thọ chi phí xây dựng một trường học mới, nhưng cho đến nay chúng tui vẫn chưa thấy một đề xuất rõ ràng về cách thực hiện điều này .. Xem thêm: thỏa thuận, nguyên tắc. Xem thêm: