aim at (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. nhắm vào (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Để chỉ hoặc chỉ dẫn một đối tượng, chẳng hạn như vũ khí, vào mục tiêu. Đảm bảo bạn nhắm vào mục tiêu trước khi bóp cò. Quả bóng nước của anh ấy là nhằm vào bạn! Chạy! 2. Để nhắm mục tiêu một vấn đề hoặc mục tiêu cụ thể. Chương trình mới nhằm giúp những học sinh đang gặp khó khăn có được sự kèm cặp cần thiết để thành công trong lớp. Để hướng điều gì đó vào một người hoặc một nhóm cụ thể. Tôi có thể nói rằng những lời nhận xét thô lỗ của anh ta là nhằm vào tui mặc dù anh ta bất nhắc đến tên tôi. Chiến dịch quảng cáo của hãng phim đang nhắm đến đối tượng thanh thiếu niên, nhưng tui nghĩ phim quá bạo lực với khán giả trẻ .. Xem thêm: aim nhằm vào ai đó hoặc điều gì đó
để chỉ hoặc hướng điều gì đó vào ai đó hoặc điều gì đó. Wally nhắm vòi vào Sarah và cố gắng ngâm cô ấy .. Xem thêm: aim nhắm vào
v.
1. Để chĩa hoặc hướng vật gì đó vào ai đó hoặc vật gì đó: Các cung thủ rút mũi tên của họ ra và nhắm vào mục tiêu.
2. Để dự định một cái gì đó cho một số mục đích. Thường được sử dụng ở thể bị động: Chúng tui hướng cuộc thảo luận của mình vào một giải pháp cho các vấn đề tài chính. Các lớp máy tính mới nhằm dạy cách máy tính hoạt động.
3. Nhằm đạt được điều gì đó: Chương trình mới này nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề quyền riêng tư.
4. Để làm hoặc nói điều gì đó nhằm mục đích ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều gì đó. Được sử dụng chủ yếu ở thể bị động: Sự mỉa mai của họ nhắm thẳng vào tôi. Chiến dịch chống ma túy là nhằm vào thanh thiếu niên.
. Xem thêm: aim. Xem thêm:
An aim at (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with aim at (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ aim at (someone or something)