Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
all ears, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." hãy luôn lắng nghe
Để sẵn sàng và háo hức nghe những gì người ta nói. Hãy kể cho tui nghe về ngày đầu tiên của bạn tại công chuyện mới — tui nghe hết cả rồi !. Xem thêm: tất cả, tai hãy là tất cả tai
Nếu bạn là tất cả tai, bạn vừa sẵn sàng và háo hức lắng nghe những gì ai đó đang nói. Được rồi, cho tui biết vấn đề là gì. Tôi ù cả tai. Cô ấy vừa mong anh ấy là cả tai khi cô ấy nói với anh ấy về kế hoạch đám cưới của cô ấy .. Xem thêm: tất cả, tai là cả đôi tai
được lắng nghe một cách háo hức và chăm chú. bất trang trọng. Xem thêm: tất cả, hãy lắng nghe be all ˈears
(thân mật) lắng nghe rất cẩn thận và hết sức quan tâm: Tiếp tục, hãy kể cho tui nghe những gì vừa xảy ra - Tôi là tất cả các tai. OPPOSITE: nghe bằng nửa tai. Xem thêm: tất cả, tai tất cả tai, để được
Để chú ý đến những gì được nói. Thuật ngữ này có thể bắt nguồn từ John Milton’s Comus (1634): “Tôi là người thích thú và mắc phải những chủng có thể làm ra (tạo) ra linh hồn dưới xương sườn của cái chết.” Nó vừa được sử dụng nhiều lần, bởi Anthony Trollope và những người khác, cho đến ngày nay .. Xem thêm: tất cả. Xem thêm:
An all ears, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with all ears, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ all ears, to be