Nghĩa là gì:
bedeck
bedeck /bi'dek/- ngoại động từ
- trang hoàng, trang trí; trang điểm
- stress bedecked with flags: phố xá trang hoàng cờ xí
all hands on deck Thành ngữ, tục ngữ
all decked out
(See deck out)
deck him
knock him down, cream you Tony decked him in the first round of the boxing match.
deck out
"decorate; attach ornaments, lights, etc.; customize" His truck was all decked out with chrome trim and coloured lights.
decked out
dressed in fancy clothes She was all decked out in her best clothes for the party.
hit the deck
get up from bed, start working Let
not playing with a full deck
not rational, not all there People say he's not stable - that he's not playing with a full deck.
on deck
next in order, next to bat "Gary's at bat; Tim's on deck."
without a full deck
mentally unbalanced, one brick short... At times he acts strange - like he's playing without a full deck.
deck out/up
decorate;dress 装饰;打扮
She's all decked out and ready to go.她已打扮好,准备出门。
The park was decked up with banners and coloured lights.公园里装饰了旗帜和彩灯。
On the Spring Festival children are decked out in their finest clothes.春节孩子们都穿上了最漂亮的衣服。
deck up
decorate;dress 装饰;打扮
She's all decked out and ready to go.她已打扮好,准备出门。
The park was decked up with banners and coloured lights.公园里装饰了旗帜和彩灯。
On the Spring Festival children are decked out in their finest clothes.春节孩子们都穿上了最漂亮的衣服。 cùng tham gia (nhà)
1. Lời kêu gọi tất cả các thành viên của thủy thủ đoàn lên boong tàu, thường là trong thời (gian) điểm khủng hoảng. (Một "tay" là thành viên của thủy thủ đoàn.) Chúng tui đang bị tấn công! Tất cả các tay trên boong! 2. Theo tiện ích mở rộng, tất cả tất cả người đều sẵn sàng trợ giúp một vấn đề hoặc kêu gọi những người đó giúp đỡ. Bà của bạn đến vào ngày mai và ngôi nhà vẫn còn lộn xộn — tui cần tất cả tất cả người trên boong tàu để giúp tui dọn dẹp! Tất cả các tay trên boong! Chúng ta phải trải tấm bạt này trước khi mưa bắt đầu. Đi thôi!. Xem thêm: tất cả, bộ bài, ván bài, trên tất cả các tay trên bộ bài
chủ yếu là BRITISHNếu một tình huống đòi hỏi tất cả các tay trên bộ bài, nó cần tất cả người làm chuyện chăm chỉ để đạt được mục tiêu hoặc thực hiện một nhiệm vụ. Nào, các bạn, tất cả tất cả người trên boong tối nay, chúng ta cần tất cả sự giúp đỡ có thể. Công chuyện của bạn quá lớn nên chúng tui cần tất cả người chung tay. Lưu ý: Các thành viên của thủy thủ đoàn đôi khi được gọi là tay và `` boong '' dùng để chỉ sàn của một con tàu. . Xem thêm: all, deck, hand, on all easily on ˈdeck
(also all easily to the ˈpump) (nói, hài hước) tất cả người giúp đỡ hoặc phải giúp đỡ, đặc biệt là trong trường hợp khẩn cấp: Có 10 nhân viên nghỉ chuyện tuần này bị ốm, nên tất cả đều rảnh tay. ♢ Khi nhân viên nhà bếp bị ốm, tất cả đều giao cho máy bơm và thậm chí cả người quản lý cũng phải nấu nướng. Trên tàu, một tay là thủy thủ .. Xem thêm: all, deck, hand, on. Xem thêm:
An all hands on deck idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with all hands on deck, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ all hands on deck