Nghĩa là gì:
pumps
pump /pʌmp/- danh từ
- cái bơm, máy bơm
- hydraulic pump: bơm thuỷ lực
- mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức
- ngoại động từ
- bơm
- to pump water out of a ship: bơm nước ra khỏi con tàu
- to pump up a tyre: bơm lốp xe
- to pump up a bicycle: bơm xe đạp
- to pump a well dry: bơm cạn giếng
- (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)
- to pump abuses upon somebody: chửi rủa như tát nước vào mặt ai
- (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)
- to pump a secret out of someone: moi bí mật ở ai
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi
- to be completely pumped by the climb: trèo mệt đứt hơi
- nội động từ
- lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)
all hands to the pumps Thành ngữ, tục ngữ
chung tay vào máy bơm
Mọi người sẵn sàng trợ giúp sự cố hoặc kêu gọi những người đó giúp đỡ. Cụm từ này có nguồn gốc từ biển lý. Bà của bạn đến vào ngày mai và ngôi nhà vẫn còn lộn xộn — tui cần tất cả các tay máy bơm để giúp tui dọn dẹp! Tất cả các tay cho máy bơm! Chúng ta phải trải tấm bạt này trước khi mưa bắt đầu. Bây giờ chúng ta hãy bắt đầu! Xem thêm: all, hand, pump all duke to the pump
được sử dụng để biểu thị rằng tất cả người đang cần giúp đỡ khẩn cấp trong trường hợp khẩn cấp. Cụm từ này có nguồn gốc từ cách nói hàng biển và tay trong ngữ cảnh đó có nghĩa là "một thành viên của bay hành đoàn". Tin tức buổi tối của Bolton năm 2004 Nếu chúng ta thấy mình đang gặp khó khăn và cần điểm thì đó sẽ là tất cả các bàn tay của người bơm. Xem thêm: all, hand, pump all duke to the pump
Help! Cụm từ này xuất phát từ những ngày đi biển khi một vết rò rỉ trên thân tàu cần sự trợ giúp ngay lập tức để loại bỏ nước biển chảy vào. Một biến thể là “all easily and the baker on boong”, có nghĩa là toàn bộ danh sách của con tàu là cần thiết trong trường hợp khẩn cấp, kể cả người đầu bếp, người bất bao giờ được đánh giá là sẽ tham gia (nhà) vào các hoạt động hàng hải.
An all hands to the pumps idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with all hands to the pumps, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ all hands to the pumps