Nghĩa là gì:
flavor
flavor /'fleivə/- danh từ+ (flavor) /'fleivə/
- vị ngon, mùi thơm; mùi vị
- sweets with different flavour: kẹo với nhiều mùi vị khác nhau
- (nghĩa bóng) hương vị phảng phất
- a newspapers story with a flavour of romance: chuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết
- ngoại động từ
- cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
- to flavour soup with onions: cho hành để tăng thêm mùi vị của súp
- (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào
all in the Kool Aid but don't know the flavor Thành ngữ, tục ngữ
tất cả đều có trong Kool-Aid nhưng bất biết mùi vị
tiếng lóng Liên quan đến bản thân vào một thứ mà người ta biết ít hoặc bất biết gì về nó. Bạn bất có ở đó, vậy bạn có bỏ bình luận về cuộc chiến của tui với Sue không? Bạn đang ở trong Kool-Aid nhưng bất biết hương vị! Xem thêm: tất cả, nhưng, hương vị, biếtXem thêm:
An all in the Kool Aid but don't know the flavor idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with all in the Kool Aid but don't know the flavor, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ all in the Kool Aid but don't know the flavor