Nghĩa là gì:
smiles
smile /smail/- danh từ
- nụ cười; vẻ mặt tươi cười
- to give a faint smile: cười nửa miệng
- face wreathed in smiles: mặt tươi cười
- nội động từ
- mỉm cười, cười tủm tỉm; cười
- to smile sweetly: cười dịu dàng
- to smile cynically: cười dịu dàng
- to smile someone's anger away: cười cho ai hết giận
- to smile on (upon)
- mỉm cười với; mỉm cười ra ý tán thành, mỉm cười đồng ý, mỉm cười động viên
- fortune smiles on (upon) him: hắn gặp vận may
- to come up smiling
- lại tiếp tục đương đầu với những khó khăn mới, lại tiếp tục một keo mới
- to smile somebody into doing something
- cười để khiến ai làm việc gì
all smiles Thành ngữ, tục ngữ
tất cả các nụ cười
Có vẻ vui vẻ hoặc vui vẻ. Tôi biết Allison vừa có một tuần khó khăn, nhưng cô ấy vừa mỉm cười khi tui nhìn thấy cô ấy hôm nay. Cô con gái nhỏ ngọt ngào của tui có tính cách tốt nhất — nó luôn nở nụ cười !. Xem thêm: tất cả, nụ cười. Xem thêm:
An all smiles idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with all smiles, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ all smiles