Nghĩa là gì:
cider
cider /'saidə/ (cyder) /'saidə/- danh từ
- more cider and less talk
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm nhiều hơn, nói ít chứ
all talk and no cider Thành ngữ, tục ngữ
tất cả nói chuyện và bất có rượu táo
Tất cả nói chuyện và bất hành động. Đầy những lời nói, lời hứa hoặc ý định mạnh mẽ, nhưng bất thực hiện được những lời đó hoặc bất đạt được kết quả. Anh ta liên tục dọa sẽ nghỉ chuyện nếu bất được tăng lương, nhưng tui nghĩ anh ta toàn nói chuyện và bất uống rượu táo, xét xem anh ta ở đây bao lâu rồi .. Xem thêm: all, and, cider, no, talk. Xem thêm:
An all talk and no cider idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with all talk and no cider, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ all talk and no cider