all there Thành ngữ, tục ngữ
not all there
retarded, slow to learn, one brick short... Sometimes Vincent acts kind of strange - like he's not all there.
all there|all|all here|here|there
adj. phr.,
informal Understanding well; thinking clearly; not crazy.

Usually used in negative sentences,
Joe acted queerly and talked wildly, so we thought he was not all there.
all there
all there Having one's wits about one, mentally competent, as in
John may seem absentminded, but believe me, he's all there. This phrase is often used negatively, as
not all there, for being without one's full faculties. For example,
I wonder about Justin; sometimes it seems as if he's not all there. [Mid-1800s]
tất cả ở đó
Còn nguyên vẹn tất cả trí thông minh, trí thông minh hoặc năng lực tinh thần của một người, thường được sử dụng trong câu phủ định để đặt câu hỏi liệu đó có thực sự là trường hợp hay không. Anh ấy nói anh ấy biết chúng ta sẽ đi đâu, nhưng tui không chắc anh ấy thực sự ở đó. Mẹ tui đôi khi thích hành động như thể bà ấy bất ở tất cả, nhưng thực ra bà ấy cực kỳ hóm hỉnh .. Xem thêm: all, there
all there
Fig. tỉnh táo, nhận biết và tinh thần khỏe mạnh. (Thường là tiêu cực.) Sau khi nói chuyện với Larry ngày hôm nay, tui có cảm giác rằng anh ấy bất hoàn toàn ở đó. Đôi khi bạn làm những điều dại dột như vậy! Tôi tự hỏi nếu bạn có tất cả ở đó .. Xem thêm: tất cả, ở đó
tất cả ở đó
Có trí thông minh về một người, có năng lực về mặt tinh thần, như trong John có vẻ lơ đễnh, nhưng tin tui đi, anh ấy đều ở đó. Cụm từ này thường được sử dụng một cách tiêu cực, vì bất phải tất cả ở đó, vì bất có tiềm năng đầy đủ của một người. Ví dụ, tui thắc mắc về Justin; đôi khi có vẻ như thể anh ấy bất phải là tất cả ở đó. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: tất cả, ở đó
ˌall ˈthere
(trang trọng) có một tâm trí lành mạnh; suy nghĩ rõ ràng: Đôi khi anh ấy cư xử rất kỳ quặc - Tôi bất nghĩ anh ấy trả toàn ở đó .. Xem thêm: tất cả, ở đó
tất cả ở đó
Về mặt tinh thần bất bị ảnh hưởng hoặc có năng lực .. Xem thêm: tất cả, ở đó. Xem thêm: