Nghĩa là gì:
bodhisattva
bodhisattva- danh từ
- bồ tát (người tu hành đắc đạo, đức độ cao dày, có lòng từ bi bác ái, cứu nhân độ thế, phổ độ chúng sinh)
and I don't play one on TV Thành ngữ, tục ngữ
a blackout (TV)
refusal to broadcast an event during that event A blackout is intended to encourage fans to attend an event. và tui không phát trên TV
Một cụm từ được sử dụng một cách hài hước khi một người đang thảo luận hoặc đưa ra ý kiến về điều gì đó mà họ có kiến thức cực kỳ hạn chế. Tôi bất phải là bác sĩ, và tui không chơi một trò chơi trên TV, nhưng đoạn cắt đó có vẻ lây nhiễm cho tui .. Xem thêm: and, on, one, play, TV. Xem thêm:
An and I don't play one on TV idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with and I don't play one on TV, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ and I don't play one on TV