Nghĩa là gì:
messing
mess /mes/- danh từ
- tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
- the whole room was in a mess: tất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộ bẩn thỉu
- nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...)
- at mess: đang ăn
- to go to mess: đi ăn
- món thịt nhừ; món xúp hổ lốn
- mess of pottage
- miếng đỉnh chung, bả vật chết
- ngoại động từ
- lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng
- to mess up a plan: làm hỏng một kế hoạch
- nội động từ
- (quân sự) ăn chung với nhau
- (+ about) lục lọi, bày bừa
- what are you messing about up there?: anh đang lục lọi cái gì trên đó
- (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn
and no messing Thành ngữ, tục ngữ
và bất gây lộn xộn
tiếng lóng Nhanh chóng, như được hướng dẫn. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Bạn nên phải ngồi xuống và trả thành bài tập về nhà của mình ngay bây giờ, và đừng để lộn xộn! Xem thêm: và, lộn xộn, bất Xem thêm:
An and no messing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with and no messing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ and no messing