Nghĩa là gì:
blathered
blather /'bləðə/ (blather) /'blæðə/- danh từ
- sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch
- nội động từ
- nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch
and stuff like that there Thành ngữ, tục ngữ
be there
be ready, be alert, up for it "The captain of the hockey team shouted to his mates, ""Be there, guys! We have to win this game."""
be there for me
help me when I need it, be supportive, stand by me """Will you be there for me?"" she asked. ""I need your support."""
be there or be square
if you do not come we will think you are call it square We're having a party at 7 on Saturday. Be there or be square!
being there
being where good things happen, being in the right place at the right time Caleb seems to succeed by just being there. Good things happen to him wherever he is.
hang in (there)
persevere, don
hang in there
continue, persevere, be patient, keep on Hang in there until the doctor comes. He'll relieve your pain.
here and there
in various places, go to various places We went here and there during our holidays.
hi there
hello, hi Hi there. Do you know the way to Monterey?
hot and bothered
upset, getting angry, ready to speak angrily You know that Dad gets hot and bothered when you stay out late.
it's a jungle out there
the world is dangerous, the world is cruel """Why can't I walk home alone?"" ""Because it's a jungle out there.""" và những thứ tương tự (ở đó)
Một cụm từ được sử dụng để chỉ những thứ bất cụ thể tương tự hoặc bằng cách nào đó liên quan đến điều đang được thảo luận. Tôi cần tìm một nhà làm ra (tạo) mẫu để làm tóc và trang điểm và những thứ tương tự như vậy vào ngày cưới. Tôi cần ai đó lấy tương cà, mù tạt và những thứ tương tự ở đó, và mang chúng vào nhà .. Xem thêm: and, like, things, that and things like that (there)
n. và những thứ khác tương tự như những gì vừa được đề cập. Hãy thu thập tất cả những chai rỗng, những thứ dã ngoại và những thứ tương tự ở đó. . Xem thêm: và, thích, thứ, thứ đó, ở đó. Xem thêm:
An and stuff like that there idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with and stuff like that there, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ and stuff like that there