argue with (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. tranh luận với (một)
Để tranh luận hoặc trao đổi quan điểm đối lập về một chủ đề cụ thể với người khác. Tôi vừa tranh cãi với anh trai mình về điều này trong nhiều năm - tui nghi ngờ rằng chúng tui sẽ bất bao giờ đạt được thỏa thuận. Đừng tranh cãi với giáo viên của bạn, chỉ làm bài tập của bạn như được giao .. Xem thêm: tranh luận tranh luận với điều gì
để thách thức hoặc tranh chấp điều gì đó; để phản đối tuyên bố của ai đó về sự thật. Tôi sẽ bất tranh luận với kết luận của bạn. Tranh luận với sự thật bất phải là một ý kiến hay .. Xem thêm: tranh luận tranh luận với
v.
1. Tranh luận hay cãi vã với ai đó: Tôi luôn tranh luận với anh chị em của mình về chuyện ai nên rửa bát.
2. Thách thức hoặc tranh chấp điều gì đó: Rất khó để tranh luận với kết luận của bạn, nhưng tui vẫn cảm giác rằng bạn bất tính đến tất cả các sự kiện.
. Xem thêm: tranh luận. Xem thêm:
An argue with (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with argue with (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ argue with (one)