arise from Thành ngữ, tục ngữ
arise from of
result from由…而引起;由…而产生
The country's present difficulties arise from the shortage of petroleum.这个国家当前的困境是由石油短缺而造成的。
The trouble arose out of the policy of racial segregation.这场乱子是由种族隔离政策所引起的。
We argued her out of acting in haste.我们劝她不要匆忙行事。
arise from/out of
result from由…而引起;由…而产生
The country's present difficulties arise from the shortage of petroleum.这个国家当前的困境是由石油短缺而造成的。
The trouble arose out of the policy of racial segregation.这场乱子是由种族隔离政策所引起的。
We argued her out of acting in haste.我们劝她不要匆忙行事。 phát sinh từ
1. Để đứng lên từ một tư thế ngồi hoặc nằm sấp. Cậu con trai tuổi boyhood của tui không rời giường cho đến một giờ chiều. Để di chuyển theo hướng đi lên. Tim tui bắt đầu đập nhanh hơn khi chiếc trực thăng cất cánh từ mặt đất. Để vươn lên từ một tình huống ảm đạm. Nhờ học bổng, tui đã có thể vào học tại một trường lớn học hàng đầu và thoát khỏi cảnh cùng kiệt khó. Kết quả từ một cái gì đó. Nhiều vấn đề nảy sinh từ chuyện thông qua dự luật đó .. Xem thêm: phát sinh phát sinh từ điều gì
và phát sinh từ điều gì đó
1. Lít để đứng dậy từ một cái gì đó. Mấy giờ bạn đi ngủ? Tôi thoát ra khỏi cơn say của mình vào lúc bình minh.
2. Lít [đối với một cái gì đó] để trôi lên phía trên từ một cái gì đó. Khói bốc lên từ những giếng dầu đang cháy. Khói bốc lên từ ống xả.
3. Hình. Là do một cái gì đó; được gây ra bởi một cái gì đó. Toàn bộ vấn đề này bắt nguồn từ sự cứng đầu của bạn. Vấn đề lao động nảy sinh do quản lý yếu kém.
4. Hình. [Cho ai đó] đến từ những trả cảnh cùng kiệt khó hoặc bất hạnh. Cô ấy vừa vươn lên từ cùng kiệt khó để đạt được sự giàu có lớn. Cô ấy vừa vươn lên thoát khỏi sự tốn kém nhờ sự chăm chỉ của chính mình .. Xem thêm: phát sinh phát sinh từ
v.
1. Kết quả, vấn đề hoặc tiến hành từ một cái gì đó: Nhiều sai lầm trong toán học phát sinh do sự hiểu nhầm các khái niệm cơ bản.
2. Để di chuyển lên từ một cái gì đó; bay lên từ một cái gì đó: Các khinh khí cầu từ từ mọc lên từ mặt đất.
. Xem thêm: phát sinh. Xem thêm:
An arise from idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with arise from, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ arise from