Nghĩa là gì:
ruffian
ruffian /'rʌfjən/- danh từ
- đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh
ark ruffian Thành ngữ, tục ngữ
ark beast
lỗi thời (gian) Một tên tội phạm lên tàu và cướp tàu thủy (tức là tàu), thường với sự trợ giúp của một hoặc nhiều thủy thủ đoàn, đôi khi dẫn đến chuyện sát hại hành khách của nó. Đúng vậy, nhưng những ngày này nước rất nguy hiểm, và những kẻ lưu manh trong hòm khiến cho chuyến đi dù êm đềm nhất cũng trở thành một cuộc hành trình nên phải cảnh giác .. Xem thêm: hòm. Xem thêm:
An ark ruffian idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ark ruffian, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ark ruffian