army brat Thành ngữ, tục ngữ
spoiled brat
a child who always gets what he wants Sure he's a spoiled brat. His mom gave him whatever he wanted.
vibrations|vibes
n. Psychic emanations radiating from an object, situation, or person.
I don't think this relationship will work out
this guy has given me bad vibes. chú nhóc quân đội
Một đứa trẻ có bố mẹ tham gia (nhà) quân đội. Cụm từ này thường được kết hợp với thực tế là một đứa trẻ như vậy vừa sống ở nhiều nơi khác nhau (vì chuyện di dời là phổ biến đối với các thành viên của quân đội). Sau khi trở thành một chú nhóc trong quân đội, tui rất hạnh phúc vì vừa sống ở cùng một nơi trong 20 năm qua. Đúng vậy, Susie là một chú nhóc trong quân đội — cha của cô ấy là một người lính được trang trí .. Xem thêm: army
army brat
n. một đứa trẻ được sinh ra bởi cha mẹ trong quân đội. (Một đứa trẻ như vậy sẽ sống ở nhiều nơi khác nhau.) Tôi là một thằng nhóc trong quân đội và vừa học đến bảy trường khác nhau trước khi tui ra khỏi trường trung học. . Xem thêm: army
Army brat
Con của một thành viên trong quân đội chính quy. Mặc dù nhóc bất phải là một thuật ngữ tâng bốc, nhưng cụm từ này bất hề mang tính xúc phạm. Nó có từ nửa đầu những năm 1900. Bởi vì quân nhân chính quy thường được điều động từ đồn này sang đồn khác, con cái của họ thường xuyên phải chuyển trường, và trường hợp này thường được nhắc đến nhiều nhất. Một bài báo trên tờ New York Post năm 1971 có nội dung: “Tôi vừa học ở mười sáu trường ngữ pháp khác nhau. Sau đó, tui sẽ bị đuổi đi bởi vì cha tui ở trong quân đội và tui là một thằng nhóc trong quân đội. ”. Xem thêm: quân đội. Xem thêm: