arrive on the stroke of some time Thành ngữ, tục ngữ
a bad time
a lot of teasing, a rough time The class gave him a bad time about his pink shorts.
a hard time
teasing or bugging, a bad time Ken will give you a hard time about missing that free throw.
a rough time
a lot of teasing, a lot of bugging Did your friends give you a rough time about your funny haircut?
a rough time of it
a time of stress or bad luck, a tough time of it After the divorce he had a rough time of it.
a stitch in time saves nine
a small repair may prevent a large repair I believe in maintenance. A stitch in time saves nine.
a tough time of it
a time of stress or bad luck, a rough time of it When Bev left home she had a tough time of it. She had no job.
about time
nearly late, high time It's about time you got here. We've been waiting a long time.
ahead of time
early We started the meeting ahead of time so we could go home early.
all the time
continually She asks for money all the time but I don
at one time
at a time in the past At one time the man had no money but now he is very rich. đến (một nơi nào đó) (lên) trong khoảng thời (gian) gian (một lúc nào đó)
Để đến đích vào một thời (gian) điểm cụ thể. ("Của" được theo sau bởi thời (gian) gian đó.) Bạn phải về đến nhà khi cơn đột quỵ của 11 tuổi, cô gái trẻ. Chúng tui đến cửa hàng vào lúc chín giờ tối, nhưng cửa vừa khóa .. Xem thêm: đến, của, đột quỵ đến (ở đâu đó) (lên) vào lúc đột ngột
và đến nơi ( ở một nơi nào đó) vào khoảng thời (gian) gian nhất định để đến một đất điểm vào một thời (gian) điểm cụ thể của thời (gian) gian. (Upon trang trọng hơn và ít được sử dụng hơn so với on.) Cô ấy về nhà vào cơn đột quỵ của nửa đêm. Tất cả chúng ta đều đến lúc đột quỵ của hai .. Xem thêm: đến, của, trên, đột quỵ, thời (gian) gian đến (một nơi nào đó) (lên) vào một lúc nào đó
và đến (một nơi nào đó) lúc đột quỵ của một số thời (gian) gian để đến một đất điểm vào một thời (gian) điểm cụ thể. (Khi trang trọng hơn và ít được sử dụng hơn là vào lúc nửa đêm.) Cô ấy về đến nhà vào lúc nửa đêm. Tất cả chúng ta đều đến điểm của hai .. Xem thêm: đến, của, trên, đột quỵ, thời (gian) gian. Xem thêm:
An arrive on the stroke of some time idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with arrive on the stroke of some time, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ arrive on the stroke of some time