Nghĩa là gì:
Addition rule
Addition rule- (Econ) Quy tắc cộng.
+ Một quy tắc để xác định ĐẠO HÀM của một hàm đối với một biến số, trong đó hàm này bao gồm phép cộng tuyến tính của 2 hàm riêng biệt hoặc nhiều hơn trở lên của các biến.
as a (general) rule Thành ngữ, tục ngữ
as a rule
usually, as a habit As a rule I usually get up at 7:00 AM every morning.
bend the rules
change the rules to help, look the other way Ed won't accept late reports. He won't bend the rules.
break the law/rules
not obey the law, commit a crime If you rob a store, you are breaking the law.
follow the rules
read the rules and do what they say, toe the line If everybody follows the rules, we'll have fewer accidents.
golden rule
(See The Golden Rule)
hard and fast rule
rules that cannot be altered to fit special cases There is no hard and fast rule that says you can
rule of thumb
general rule, guideline The rule of thumb for a resume is Don't exceed two pages.
rule out
decide against, eliminate They still haven
rule the roost
be the dominant one in the family She seems rather quiet but she really rules the roost in their family.
The Golden Rule
Do unto others as you would have them do unto you. If everyone lived by The Golden Rule, you may not like the way you are treated. như một quy tắc (chung)
Thông thường; hầu hết thời (gian) gian. Theo nguyên tắc chung, tui sẽ bất ngồi ở ghế cửa sổ trên máy bay. Tôi quá e sợ khi nhìn mặt đất bên dưới biến mất! Mẹ tui luôn làm thêm thức ăn cho bữa tối của gia (nhà) đình, như một quy luật .. Xem thêm: aphorism as a (general) aphorism
normal; gần như luôn luôn. Anh ta có thể được tìm thấy trong vănphòng chốngcủa mình như một quy tắc chung. Theo nguyên tắc chung, Jane chơi gôn vào các ngày thứ Tư. Theo quy luật, tất cả thứ có xu hướng ít bận rộn hơn sau giờ ăn tối .. Xem thêm: quy tắc như một quy tắc
nói chung; thường xuyên. Theo quy định, nam giới nên mặc lễ phục trong các bữa tối trang trọng. Theo quy định, xe buýt đón tui lúc 7:30 mỗi sáng .. Xem thêm: quy tắc như một quy tắc
Nói chung, thông thường, Irene bất ăn thịt. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: quy tắc như một quy tắc
thông thường, nhưng bất phải luôn luôn .. Xem thêm: quy tắc như một (chung) ˈrule
thường: Thật may cho bạn là tui vẫn còn tỉnh táo . Theo quy tắc, tui đi ngủ lúc mười một giờ .. Xem thêm: quy tắc như một quy tắc
Nói chung; phần lớn: Theo quy luật, chúng tui đi xe buýt .. Xem thêm: quy tắc. Xem thêm:
An as a (general) rule idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with as a (general) rule, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ as a (general) rule