Nghĩa là gì:
charity
charity /'tʃæriti/- danh từ
- lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo
- hội từ thiện; tổ chức cứu tế
- board of charity: sở cứu tế
- việc thiện; sự bố thí, sự cứu tế
- (số nhiều) của bố thí, của cứu tế
- charity begins at home
- trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình
as cold as charity Thành ngữ, tục ngữ
charity begins at home
"first help the needy in your own community; then help others" If you want to help the poor, remember that charity begins at home.
charity-case
a person deemed rightly or wrongly to be in need of charity, whether poor or handicapped in some manner
Charity begins at home.
A person's first duty is to help and care for his own family. (as) lạnh lùng như từ thiện
1. Cực lạnh. Ở đây lạnh như từ thiện vì cái lò sưởi bị hỏng. Bằng cách mở rộng, xa cách hoặc bất cảm thấy tính khí. Tina lạnh lùng như từ thiện — cô ấy sẽ bất bao giờ giúp chúng ta vấn đề này .. Xem thêm: từ thiện, lạnh lùng lạnh lùng như từ thiện
rất lạnh lùng .. Xem thêm: từ thiện, lạnh lùng. Xem thêm:
An as cold as charity idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with as cold as charity, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ as cold as charity