as far as the eye can see Thành ngữ, tục ngữ
can't see for looking
cannot see because I have been looking too long Will you try to find my glove? I can't see for looking.
can't see the forest for the trees
I am so close that I cannot see the whole picture or the big picture I'm so involved in teaching that I've lost my view of education. I can't see the forest for the trees.
have a looksee
look at something, look for something Pete thinks he can find the cow. He went to have a looksee.
haven't seen hide nor hair
have not seen a person, have seen no sign of him We haven't seen hide nor hair of Jack since he borrowed $1000.
it seems to me
it is my opinion, it is my view It seems to me that Don expects us to phone him every week.
long time no see
I have not seen you for a long time "When I got off the bus, Grandpa said, ""Long time no see."""
look at (see) the world through rose-colored glass
see only the good things about something, be too optimistic He always looks at the world through rose-colored glasses and is never able to understand that some people are dishonest.
see
date, go out with, hang out with Derek is seeing Angie. Aren't they a nice couple?
see a man about a dog
go to the bathroom or washroom Excuse me. I have to see a man about a dog.
see about (something)
check into something I xa nhất mà mắt có thể nhìn thấy
Mở rộng lớn đến điểm xa nhất có thể, đến điểm mà một người có thể nhìn thấy ở khoảng cách xa. Đôi khi được sử dụng một cách cường điệu, hài hước hoặc châm biếm. Tôi yêu phần này của đất nước. Những ngọn đồi xanh mướt trải dài ngút tầm mắt. Cha tui luôn tự hào về cửa hàng nhỏ của mình. Khi tui còn là một cậu bé, anh ấy vừa đưa tui lên mái nhà và nói, "Một ngày nào đó, tất cả những thứ này sẽ là của bạn, theo như mắt thường.". Xem thêm: can, eye, far, see as far as the eye can / could ˈsee
to the sky: Chỉ có cát khi mắt có thể nhìn thấy .. Xem thêm: can, could, mắt, xa, nhìn thấy. Xem thêm:
An as far as the eye can see idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with as far as the eye can see, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ as far as the eye can see