ask out Thành ngữ, tục ngữ
ASK OUT
(separable) to request someone to go on a date with you
" I asked Mary out again. She refused." yêu cầu (một) ra
1. Để yêu cầu một người đi hẹn hò. Bill vẫn chưa rủ tui đi chơi - có lẽ anh ấy bất có tình cảm với tôi. Để mời một người tham gia (nhà) một sự kiện xã hội hoặc dịp đặc biệt. Tôi xin lỗi, chúng tui bận vào tối thứ Sáu - sếp của tui đã mời chúng tui đi xem phim. Để mời một người đến một đất điểm xa. Tôi vừa rủ Hannah đi chơi ở nơi mới của chúng tôi, nhưng cô ấy bất bao giờ muốn lái xe đi suốt quãng đường từ thành phố .. Xem thêm: ask, out rủ ai đó đi chơi (đến chuyện gì đó)
1. và yêu cầu ai đó đi chơi (vì điều gì đó) mời ai đó đi chơi (đến một cái gì đó hoặc một số đất điểm) [vào một buổi hẹn hò]. Anh ấy hẹn cô ấy đi ăn tối, nhưng cô ấy có kế hoạch khác. Cô ấy bất thể đi, vì vậy anh ấy vừa nhờ người khác. Liz rủ Carl đi ăn tối.
2. để mời ai đó đến thăm một đất điểm trong nước hoặc một số đất điểm khác xa trung tâm của tất cả thứ. Tom hẳn là mệt mỏi với thành phố. Hãy rủ anh ấy đến chỗ của chúng ta. Tôi bất muốn hỏi lại tất cả người trong cả gia (nhà) đình. Ồ, dù sao thì hãy rủ anh ấy đi chơi .. Xem thêm: hỏi, ra hỏi ra
Mời ai đó tham gia (nhà) một điều gì đó, chẳng hạn như ăn tối, rạp hát hoặc một buổi hẹn hò. Ví dụ: Chúng tui đã được mời đi ăn tối hai lần trong tuần này, hoặc Mary cảm giác ngại khi rủ John đi chơi. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: hỏi, ra hỏi ra
v. Để mời ai đó tham gia (nhà) một buổi giao lưu xã hội: Tôi rất vui vì cuối cùng Pat vừa rủ tui đi xem phim.
. Xem thêm: hỏi, ra. Xem thêm:
An ask out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ask out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ask out