Nghĩa là gì:
chewing
chew /tʃu:/- danh từ
- sự nhai
- to have a chew at something: nhai vật gì
- sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai
- động từ
- ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui
- to chew upon (over) something: ngẫm nghĩ cái gì
- to bite off more than one can chew
- to chew the rag (the fat)
- (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiếm, tán dóc
ass chewing Thành ngữ, tục ngữ
nhai mông
tiếng lóng thô lỗ Một lời mắng nhiếc gay gắt hoặc tức giận. Ông chủ trả toàn sẽ cho chúng tui một cú ăn vạ nếu ông ấy nghe tin rằng chúng tui đã mất khách hàng lớn đó. ass nhai
n. một tiếng kêu to. (xem thêm Alpha Charlie. Từ chuyện nhai mông ai đó ra.) Nếu anh ta làm lại điều đó, tui sẽ cho anh ta một cú nhai đít. . Xem thêm:
An ass chewing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ass chewing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ass chewing