Nghĩa là gì:
teacup
teacup /'ti:kʌp/- danh từ
- storm in a teacup
- việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm cho to chuyện
ass over teacup Thành ngữ, tục ngữ
Storm in a teacup
If someone exaggerates a problem or makes a small problem seem far greater than it really is, then they are making a storm in a teacup.
a storm in a teacup
a lot of fuss over something small: "Don't worry about those two arguing. it's just a storm in a teacup." ass over teaup
tiếng lóng thô lỗ Lộn ngược; đầu qua gót chân. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Em gái tội nghề của tui vừa đi uống trà trên băng ngoài kia! Tôi hy vọng cô ấy bất bị thương! Việc phát hiện ra Bill đang bán công ty vừa khiến cả thế giới của tui chỉ còn là tách trà — Tôi bất thể tin rằng mình sẽ phải tìm một công chuyện mới sau 25 năm !. Xem thêm: mông, qua, tách trà. Xem thêm:
An ass over teacup idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ass over teacup, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ass over teacup