Nghĩa là gì:
kicker
kicker /'kikə/- danh từ
- tay đá bóng, cầu thủ bóng đá
- người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu
- (kỹ thuật) thanh đẩy; đầu máy đẩy sau
ass kicker Thành ngữ, tục ngữ
ass-kicker
tiếng lóng thô lỗ1. Một người cố gắng thúc đẩy và truyền cảm hứng cho tất cả người hướng tới mục tiêu hoặc kết thúc nào đó. Ông chủ mới là một tay đấm đá thực sự, nhưng chúng tui chưa bao giờ làm được nhiều chuyện như vậy trong một quý trước đó. Ai đó hoặc điều gì đó vượt trội hơn hoặc vượt trội hơn tất cả tất cả người hoặc tất cả thứ khác. Hệ thống mới này là một công cụ trả hảo — chúng tui chưa bao giờ làm được nhiều chuyện như vậy trong một quý trước đó. Một bài hát đặc biệt khàn khàn, thường thuộc thể loại nhạc rock. Tôi vừa nghe thấy "Sweet Child O 'Mine" trên đài phát thanh và đó vẫn là một người đá đít thực sự, nếu bạn hỏi tôi. ass-kicker
verbXem người đá mông. Xem thêm:
An ass kicker idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ass kicker, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ass kicker