Nghĩa là gì:
imperil
imperil /im'peril/- ngoại động từ
- đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiểm
at (one's) own peril Thành ngữ, tục ngữ
at one's peril
at one's own risk自行冒险
Touch that at your peril. The parcel contains high explosives.你碰它就要自负后果。包裹里装有烈性炸药。
He made the experiment at his peril.他冒险做这个试验。 trước nguy cơ của (một người)
Thực hiện với sự biết trước hoặc thông báo trước rằng có nguy hiểm tiềm ẩn, đặc biệt là thiệt hại về tính mạng, mà người đó phải tự nhận trách nhiệm của mình. Những người nhảy dù làm như vậy sẽ gặp nguy hiểm .. Xem thêm: own, peril (do something) at your (own) ˈperil
(thường được sử dụng như một lời cảnh báo) có nguy cơ gặp nguy hiểm nghiêm trọng: Những người đi leo núi vào mùa đông, làm như vậy có nguy cơ riêng của họ. ♢ Bạn đi trong xe của Mike khi bạn đang gặp nguy hiểm. Anh ấy là một người lái xe khủng khiếp .. Xem thêm: peril. Xem thêm:
An at (one's) own peril idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with at (one's) own peril, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ at (one's) own peril