Nghĩa là gì:
behest
behest /bi'hest/- danh từ
- (thơ ca) chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) hest)
at (someone's) behest Thành ngữ, tục ngữ
theo lệnh (của ai đó)
Thực hiện theo ý muốn hoặc mệnh lệnh của người khác. Mọi thứ được thực hiện theo yêu cầu của trẻ em; tương tự như họ là ông chủ của gia (nhà) đình! Tôi trình bày cho bạn trát đòi hầu tòa này theo lệnh của tòa án dân sự .. Xem thêm:
An at (someone's) behest idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with at (someone's) behest, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ at (someone's) behest