Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
at a loss, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." bối rối
Không chắc chắn về cách tiến hành, những gì phải làm hoặc suy nghĩ. Hành vi của bạn là trả toàn bất thể chấp nhận được. Tôi lúng túng bất biết phải làm gì với anh. Bây giờ, toàn bộ lịch trình vừa được sắp xếp lại, tui đang bị thua lỗ .. Xem thêm: thua lỗ, bị
Phân vân hoặc bất thể đi đến quyết định. Giáo sĩ người Anh Charles Colton (khoảng 1780–1832) vừa viết, “Hoàn toàn thua lỗ như một người Hà Lan bất có ống điếu, một người Pháp bất có tình nhân, một người Ý bất có tài cầm quân, hoặc một người Anh bất có ô” (Lacon, Part 2, số 116). Người ta cũng có thể bị mất một thứ gì đó, thường là mất lời, có nghĩa là người ta bất nói nên lời .. Xem thêm:
An at a loss, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with at a loss, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ at a loss, to be