Nghĩa là gì:
knots
knot /nɔt/- danh từ
- nút, nơ
- to make a knot: thắt nút, buộc nơ
- (nghĩa bóng) vấn đề khó khăn
- to tie oneself [up] in (into) knots: gây cho bản thân những khó khăn phức tạp
- điểm nút, điểm trung tâm, đầu mối (một câu chuyện...)
- mắt gỗ, đầu mấu; đốt, khấc (ngón tay...)
- nhóm, tốp (người); cụm; (cây)
- to gather in knots: họp lại thành nhóm
- cái đệm vai (để vác nặng) ((thường) porter's knot)
- mối ràng buộc
- the nuptial knot: mối ràng buộc vợ chồng, nghĩa vợ chồng
- (hàng hải) dặm, biển, hải lý
- ngoại động từ
- thắt nút (dây), buộc chặt bằng nút; thắt nơ
at a rate of knots Thành ngữ, tục ngữ
tie up in knots
make someone very nervous or worried He was tied up in knots before the speech at the convention.
tie sb in knots
Idiom(s): tie sb (up) in knots
Theme: ANXIETY
to become anxious or upset. (Informal.)
• John tied himself in knots worrying about his wife during the operation.
• This waiting and worrying really ties me up in knots.
tie in knots|knot|knots|tie
v. phr. To make (someone) very nervous or worried. The thought of having her tooth pulled tied Joan in knots. The little boy's experience with the kidnapper tied him in knots and it was hard for him to sleep well for a long time.
tie into knots
tie into knots
Confuse, upset, or bewilder, as in He tied himself into knots when he tried to explain how the engine works. This metaphoric idiom transfers a knotted tangle to mental confusion. [Late 1800s] với tốc độ biển lý
Nhanh chóng. (Tốc độ của một chiếc thuyền được đo bằng biển lý). Chúng ta sẽ phải di chuyển với tốc độ biển lý để có hy vọng đến đó đúng giờ .. Xem thêm: knot, of, amount at a amount
BRITISHNếu ai đó làm điều gì đó ở một tốc độ biển lý, họ làm điều đó rất nhanh chóng. Ban nhạc làm chuyện với tốc độ hàng giờ trên LP, thường bay về Dublin sau một buổi biểu diễn ở châu Âu, làm chuyện cả đêm cho album. Đến năm 1935, Blyton vừa xuất bản với tốc độ rất cao - phiêu lưu, truyện cổ tích, bí ẩn. Lưu ý: Tốc độ của tàu được tính bằng biển lý. Một biển lý là một biển lý mỗi giờ, tương đương với 1,15 dặm đất một giờ. . Xem thêm: knot, of, amount với tốc độ bond
rất nhanh. Không chính thức của Anh Một biển lý ở đây là một đơn vị biển lý của tốc độ, bằng một biển lý mỗi giờ .. Xem thêm: biển lý, của, tốc độ với tốc độ ˈknots
(tiếng Anh của người Anh, bất chính thức) rất nhanh: Bạn phải đi với tốc độ biển lý để kết thúc sớm như vậy. OPPOSITE: at a snag’s acceleration Tốc độ của thuyền hoặc tàu được đo bằng biển lý .. Xem thêm: knot, of, rate. Xem thêm:
An at a rate of knots idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with at a rate of knots, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ at a rate of knots