Nghĩa là gì:
notice
notice /'noutis/- danh từ
- thông tri, yết thị, thông cáo
- public notice: yết thị cho công chúng
- to put a notice in the papers: đăng thông cáo trên báo
- notice is hereby given that: thông báo cho công chúng biết rằng
- lời báo trước; sự báo trước; thời hạn
- at short notice: trong một thời hạn ngắn, với sự báo trước một ít lâu
- at the shortest notice: trong một thời hạn ngắn nhất; ngay lập tức
- at a moment's notice: notice ngay lập tức, tức khắc
- loan at notice: sự cho vay có thời hạn
- deposit at short notice: sự cho vay có thời hạn ngắn
- to take one's notice: được báo phải thôi việc
- take notice that: tôi báo trước cho anh biết rằng
- đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch)
- sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết
- he did not take the slightest notice of me: hắn không để ý đến tôi một chút nào
- to come into notice: làm cho phải chú ý đến
- to bring something to someone's notice: làm cho người nào biết đến (để ý đến) một việc gì
- baby takes notice: em bé tỏ vẻ biết
- ngoại động từ
- chú ý, để ý, nhận biết
- I ứan't noticing: tôi không chú ý
- to notice someone in the crowd: nhận ra ai trong đám đông
- báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc...
- to be noticed to wuit: được báo trước phải dọn đi
- chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với
at short notice Thành ngữ, tục ngữ
at a moment's notice
with little warning, on short notice We may call you at a moment's notice - whenever we need help.
give notice
give a letter that says you are leaving or quitting If I want to leave the position, I give them two weeks notice.
on short notice
without much warning, at a moment's notice Can you come to work on short notice? Within a day or two?
serve notice
state your plans, say what you will do, spread the word If you enter the novel contest, you are serving notice that you are a serious writer.
take notice of
pay attention to;heed 注意;留意
He passed by me without taking any notice of me.他从我旁边走过,一点也没有注意到我。
If you hear the fire alarm at ten o'clock this morning,don't take any notice of it;the engineers are merely testing it.如果你们今天上午10点钟听到火警,请不要在意,工程师们只是在做试验。
She passed me in the street,but took no notice of me.她在街上碰到我,但是她不理我。
He never takes notice of what I say.他从不理会我所说的话。
take notice
Idiom(s): take notice (of sth)
Theme: OBSERVATION
to observe something.
• I didn't take notice of when he came in.
• They say he came in late, but I didn't take notice.
sit up and take notice
Idiom(s): sit up and take notice
Theme: ATTENTION
to become alert and pay attention.
• A loud noise from the front of the room caused everyone to sit up and take notice.
• The company wouldn't pay any attention to my complaints. When I had my lawyer write them a letter, they sat up and took notice.
escape one's notice
Idiom(s): escape one's notice
Theme: ESCAPE
to go unnoticed; not to have been noticed. (Usually a way to point out that someone has failed to see or respond to something.)
• I suppose my earlier request escaped your notice, so I'm writing again.
• I'm sorry. Your letter escaped my notice.
I hereby give notice of my intention
Hereby is used sometimes in formal, official declarations and statements to give greater force to the speaker' or the writer's affirmation. People will say it sometimes to emphasise their sincerity and correctness.
give notice|give|notice
v. phr. To inform an employer, an employee, a landlord, or a tenant of the termination of a contractual agreement of service or tenancy. Max gave notice at the bank where he was working. Sally was given notice by her landlord. trong thời (gian) gian ngắn
mà bất có nhiều thông báo hoặc thời (gian) gian để chuẩn bị. Hơi ít phổ biến hơn so với "trên thông báo ngắn". Bạn nghĩ ai sẽ được tự do xem con chó trong thời (gian) gian ngắn như vậy? Xem thêm: thông báo, thông báo ngắn trong thời (gian) gian ngắn (hoặc trong chốc lát)
với ít thông báo hoặc thời (gian) gian chuẩn bị .. Xem thêm: thông báo, thông báo ngắn tại (rất) ngắn ˈ thông báo
( cũng tại một thời (gian) điểm) với rất ít cảnh báo; bất có nhiều thời (gian) gian để chuẩn bị: Trong công chuyện này bạn phải có tiềm năng làm chuyện cuối tuần trong thời (gian) gian ngắn .. Xem thêm: thông báo, ngắn hạn. Xem thêm:
An at short notice idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with at short notice, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ at short notice