Nghĩa là gì:
arrowroots
arrowroot /'ærəru:t/- danh từ
- (thực vật học) cây hoàng tinh, cây dong
at the grass roots Thành ngữ, tục ngữ
put down roots
live in one place for years, buy land and raise a family After moving from town to town, we put down roots in Moose Jaw.
daisy roots
London Cockney rhyming slang for boots
Grass roots
This idioms is often used in politics, where it refers to the ordinary people or voters. It can be used to mean people at the bottom of a hierarchy. hết gốc
Ở cấp độ của những người bình thường trong một nhóm, trái ngược với những người lãnh đạo. Tại sao những người bình thường bất nên hành động? Xã hội của chúng ta có một lịch sử mang lại những thay đổi lớn bằng cách bắt đầu từ gốc rễ .. Xem thêm: cỏ, gốc tại gốc cỏ
ở cấp độ của cử tri bình thường; giữa cấp bậc và hồ sơ của một đảng chính trị .. Xem thêm: cỏ, gốc. Xem thêm:
An at the grass roots idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with at the grass roots, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ at the grass roots