Nghĩa là gì:
backroom boys
backroom boys /'bækrum'bɔiz/- (bất qui tắc) danh từ số nhiều
- (thông tục) những người nghiên cứu bí mật
back room boys Thành ngữ, tục ngữ
big boys
powerful men in business, moguls, big shots If you want to do business with the big boys, you need money.
boys in the backroom
a group of men making decisions behind the scenes The boys in the backroom told us that we must close down the factory as soon as possible.
boys will be boys
"all boys are the same; boys are rough and noisy, a chip off the old..." "When Steve came home with his shirt torn and nose bleeding, his father said, ""Boys will be boys."""
Old Boys' Club
a group of wealthy old men with political power For City approval, talk to Craig. He's in the Old Boys' Club.
one of the boys
an accepted member of a group He always tries to act like one of the boys but in reality nobody really likes him.
boys in blue
police officers
cookie cutter boys
the guys who travel in packs of 8-12, have that fade haircut (like Ross on Friends) and wear Ambercrombie and Fitch or American Eagle everything:"The quad is full of cookie cutter boys today"
separate the men from the boys
Idiom(s): separate the men from the boys
Theme: SEPARATION
to separate the competent from those who are less competent.
• This is the kind of task that separates the men from the boys.
• This project requires a lot of thinking. It'll separate the men from the boys.
Jobs for the boys
Where people give jobs, contracts, etc, to their friends and associates, these are jobs for the boys.
boys will be boys|boy|boys
Boys are only children and must sometimes get into mischief or trouble or behave too roughly. Boys will be boys and make a lot of noise, so John's mother told him and his friends to play in the park instead of the back yard. Backroom boy
Một người cố vấn cho nhân vật của công chúng hoặc duy trì một vai trò chuyên nghề không thu hút được sự chú ý của công chúng. Ban đầu được sử dụng để mô tả các nhà khoa học và kỹ thuật viên vừa làm chuyện mà bất được công chúng biết đến hoặc bất được công nhận ở Vương quốc Anh trong Thế chiến thứ hai. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Mặc dù là một nhà chiến lược chính trị lão luyện, nhưng ông thiếu sự quyến rũ và lôi cuốn cần thiết để tự mình tranh cử và do đó, nhiều tiềm năng sẽ chỉ là một chàng trai sau đậu trong suốt phần còn lại của sự nghiệp. Chúng tui không phải là những kẻ ngốc - chúng tui biết rằng những chàng traiphòng chốngsau thực sự có tất cả quyền lực ở đây .. Xem thêm: backroom, boy the ˈback-room boys
(Anh Anh) các nhà khoa học, nhà nghiên cứu, v.v. ai làm công chuyện quan trọng nhưng bất tiếp xúc trực tiếp với công chúng: Nhờ các chàng trai sau phòng nhiều hơn là đội ngũ bán hàng mà sản phẩm mới thành công như vậy .. Xem thêm: boy. Xem thêm:
An back room boys idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with back room boys, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ back room boys