bad paper Thành ngữ, tục ngữ
bad paper|paper
n.,
slang 1. A check for which there are no funds in the bank. 2. Counterfeit paper money.
Why are you so mad?
I was paid with some bad paper. bad cardboard
Một séc bị trả lại (một séc bất thể mang lại trước vì nó được rút từ một tài khoản bất đủ tiền). Tốt hơn hết đây bất phải là giấy xấu — tui thực sự cần trước .. Xem thêm: giấy xấu, giấy
giấy xấu
n. séc tồi; một séc tồi. Cô ấy bị sáu tháng vì vượt qua bài báo xấu. . Xem thêm: xấu, giấy. Xem thêm: