bang away Thành ngữ, tục ngữ
bang away
shoot continuously连续射击
The soldiers were banging away at the target.士兵们不停地向靶子射击。đập đi
1. Đập vật gì đó liên tục, làm ra (tạo) ra tiếng đập lớn hoặc tiếng lạch cạch. Bạn có thể đập phá bao nhiêu tùy thích, nhưng bạn sẽ bất bao giờ phá được cánh cửa đó. Tôi có thể dành cả ngày để đập bộ trống của mình.2. Để tiếp tục làm chuyện (trên một cái gì đó), đặc biệt là cái gì đó rất dài, khó khăn hoặc tẻ nhạt. Thường được theo sau bởi "at." Tôi cảm giác như chúng ta vừa bỏ qua dự án này trong nhiều năm nay! Tôi vẫn còn rất nhiều luận án phải viết, vì vậy tốt hơn là tui nên tiếp tục đi.3. tiếng lóng Nói liên tục hoặc dài dòng về điều gì đó một cách ngớ ngẩn, tẻ nhạt hoặc khó chịu. Thường theo sau bởi "at" hoặc "about." Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Sếp liên tục thúc giục chúng tui hoàn thành dự án, nhưng tui từ chối vội vàng nếu chúng chưa sẵn sàng. Bạn đang đập đi về cái quái gì vậy? Bạn thực sự bất biết chính trị hoạt động như thế nào phải không?4. Đánh phím một cách vụng về, chẳng hạn như máy tính hoặc đàn piano. Em gái của bạn sẽ tập piano tối nay bao lâu nữa? Tôi đang bị nhức đầu khi nghe cô ấy lảng đi như thế. Tôi có thể nghe thấy tiếng bà tui đang đập máy tính ngay bây giờ.. Xem thêm: đi, đậpđập đi
1. Đánh liên hồi, như trong vở Mary luôn đập đàn piano, hay Chuông cửa phải hỏng; xem ai đang đập cửa. [Nửa đầu những năm 1800] Xem thêm blast out.
2. đi trước; bắt đầu hoặc tiếp tục. Mệnh lệnh tiếng lóng này thường chỉ kêu gọi hành động mạnh mẽ, như trong You can alpha after me-bang away. Cũng xem đi tới (nó), def. 3. . Xem thêm: đi, đậpđập đi
v.
1. Đánh cái gì đó liên tục, đặc biệt là to hoặc mạnh: Anh ấy cứ đập cửa mặc dù bất ai trả lời.
2. Chơi một loại nhạc cụ bằng tay, thường ồn ào và ít kỹ năng: Tôi bất thể ngủ được vì người hàng xóm của tui đang đập đàn suốt đêm.
3. Làm chuyện siêng năng và thường xuyên lâu dài trong một chuyện gì đó: Cô ấy vừa hoàn thành dự án cho đến khi trả thành nó.
. Xem thêm: xa, bang. Xem thêm:
An bang away idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bang away, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bang away