bang into Thành ngữ, tục ngữ
bang into
1.collide with 碰撞
He banged into a bus on the street.他在大街上撞到一辆公共汽车上了。
The bus banged into a wall.汽车猛撞到墙上。
2.meet by chance偶然相遇
I didn't expect to bang into him again.我没有想到能再次碰到他。 đập vào
Để đánh hoặc đập vào vật gì đó, thường là do không tình. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bang" và "thành." Xe của tui bị móp vì một chiếc xe đẩy hàng vào tuần trước. Billy có một vết bầm trên đầu vì đập vào trần nhà thấp trong tầng hầm của chúng tôi. Tôi vừa đập xe vào thùng rác của chúng tui trong khi cố gắng lùi ra khỏi đường lái xe của chúng tui .. Xem thêm: đập đập một cái gì đó vào ai đó hoặc cái gì đó
để tấn công ai đó hoặc thứ gì đó. Mark đập tay vào đệm và thề. Anh ấy vừa vô tình đập cột điện vào Liz .. Xem thêm: đập đập vào người hoặc vật gì đó
để làm ngã hoặc va vào người hoặc vật gì đó. Tại sao bạn lại đâm vào tui với chiếc xe của bạn? Tôi vừa va vào cửa một cách tình cờ .. Xem thêm: đập đập vào
1. Ồn ào va chạm vào, va chạm, như trong Một anh chàng vụng về, Bill luôn đập vào đồ đạc. [Đầu những năm 1700]
2. Đánh mạnh để lái xe vào; cũng vậy, thuyết phục. Ví dụ, tui đã đập móng tay vào vách lưng cả ngày, hoặc tui dường như bất thể đập nó vào đầu anh ấy rằng thời (gian) gian là quý giá. Việc sử dụng nghĩa đen có từ giữa những năm 1500, nghĩa bóng là từ nửa sau của những năm 1800. Cũng thấy va vào. . Xem thêm: blast blast thành
v.
1. Do va chạm mạnh hoặc thẳng vào ai đó hoặc vật gì đó, thường là do tai nạn: Khi đèn tắt, tui đập vào tường khi đang tìm cửa.
2. Để đánh hoặc tấn công ai đó hoặc một cái gì đó to hoặc thẳng với một cái gì đó: Tôi đập chân vào tường.
. Xem thêm: bang. Xem thêm:
An bang into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bang into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bang into