bargain on Thành ngữ, tục ngữ
bargain on
Idiom(s): bargain for something AND bargain on something
Theme: PLANNING
to plan for something; to expect something. (Informal.)
• We knew it would be difficult, but we didn't bargain for this kind of trouble.
• I bargained on an easier time of it than this.
bargain for|bargain|bargain on
v. To be ready for; expect. When John started a fight with the smaller boy he got more than he bargained for. The final cost of building the house was much more than they had bargained on.
Compare: COUNT ON. mặc cả (một cái gì đó)
Để mong đợi, đoán trước hoặc lên kế hoạch về một điều gì đó hoặc một số tình huống. Tôi vừa không mặc cả về chuyện phải trông con của con gái tui khi tui nghỉ hưu. Tôi đang mặc cả để có đủ trước tiết kiệm vào cuối năm để mua một chiếc xe thể thao trả toàn mới. Xem thêm: mặc cả, trên mặc cả trên
v. Để mong đợi hoặc chuẩn bị cho một điều gì đó: Anh ấy nghĩ rằng anh ấy vừa đến đúng giờ, nhưng vừa không mặc cả khi đợi xe buýt 30 phút.
Xem thêm: mặc cả, bật Xem thêm:
An bargain on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bargain on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bargain on