Nghĩa là gì:
abasement
abasement /ə'beismənt/- danh từ
- sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục
bargain basement Thành ngữ, tục ngữ
tầng hầm mặc cả
1. Bán với giá thấp hoặc giảm giá; rất rẻ. Thuật ngữ này xuất phát từ một khu vực của cửa hàng bách hóa, thường ở tầng trệt hoặc tầng hầm, nơi bán các mặt hàng rẻ trước hoặc giảm giá. George vừa trả gần 500 đô la cho bộ đồ hàng hiệu của mình, nhưng tui nghĩ bộ đồ dưới tầng hầm mặc cả của tui trông cũng đẹp. Có chất lượng rất kém hoặc kém hơn; có rất ít hoặc bất có giá trị. Bạn có thể nói rằng đây là những món đồ chơi giá hời: tất cả đều bị vỡ sau một giờ cùng hồ bọn trẻ chơi với chúng .. Xem thêm:
An bargain basement idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bargain basement, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bargain basement