Nghĩa là gì:
crumpet
crumpet /'krʌmpit/- danh từ
- balmy (barmy) on the crumpet; off one's crumpet
barmy on the crumpet Thành ngữ, tục ngữ
a bit of crumpet
a bit of crumpet is slang for a sexually desirable woman
a piece of crumpet
sexually desirable woman
crumpet
sexually desirable person:"The club was bursting its walls with crumpet"
tea and crumpets
Idiom(s): tea and crumpets
Theme: SOCIAL
a fancy or fussy meeting or reception where refreshments, especially sweet and insubstantial refreshments are served. (Fixed order.)
• I don't have time to spend the afternoon having tea and crumpets with the office staff I have work to do!
• Almost every one of my Sunday afternoons is taken up with tea and crumpets for this cause and tea and crumpets for that cause! My rest and relaxation is the only cause I am interested in this Sunday!
thô bạo trên chiếc crumpet
Lập dị hoặc kỳ quặc. Trong cụm từ này, "crumpet" (một loại bánh ngọt tương tự như muffin) cùng nghĩa với đầu của một người, và "barmy" có nghĩa là "có men". Bạn nghĩ gì về hành vi kỳ lạ của John gần đây? Tôi bắt đầu tự hỏi liệu anh ta có hơi thô bạo trên crumpet .. Xem thêm: crumpet, trên. Xem thêm:
An barmy on the crumpet idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with barmy on the crumpet, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ barmy on the crumpet