Nghĩa là gì:
criticism
criticism /'kritisizm/- danh từ
- sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích
- lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
barrage of criticism Thành ngữ, tục ngữ
open to criticism
in a position that can be criticized, vulnerable If you become a politician you will be open to criticism. hàng loạt lời chỉ trích
Một lượng lớn những lời chỉ trích, lên án hoặc khiển trách. Nghị sĩ vừa phải đối mặt với một loạt chỉ trích vì nhận xét của mình sáng nay .. Xem thêm: chỉ trích, của. Xem thêm:
An barrage of criticism idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with barrage of criticism, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ barrage of criticism