Nghĩa là gì:
bitch
bitch /bitʃ/- danh từ
- con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf; bitch fox)
- khuốm chyến yêu luộng con mụ lẳng lơ dâm đảng; con mụ phản trắc
- son of a bitch
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), nuôi) chó đẻ
basic bitch Thành ngữ, tục ngữ
a bitch
a complaining woman, a woman who nags What a bitch! She complains to us and criticizes her kids.
bitch
complain, grouse He tells me I'm always bitching, but I don't complain very much.(See a bitch)
son of a gun/bitch
a person, used as an exclamation I wish that that son of a bitch would stop using my camera without asking me.
cave bitch
female version of cave boy
trick bitch
see trick
son of a bitch
Idiom(s): son of a bitch
Theme: DIFFICULTY
a difficult task. (Informal. Use with caution.)
• This job is a son of a bitch.
• I can't do this kind of thing. It's too hard—a real son of a bitch.
son of a bitch|S.O.B.|SOB|bitch|son|sunuvabitch
also S.O.B. n. phr., vulgar, avoidable (but becoming more and more acceptable, especially if said with a positive or loving intonation). Fellow, character, guy, individual. Negatively: Get out of here you filthy, miserable sunuvabitch! Positively: So you won ten million dollars at the lottery, you lucky son of a bitch (or sunuvabitch)!
Compare: SON OF A GUN. basal allegation
tiếng lóng thô lỗ Một người thích những thứ hợp thời (gian) trang theo khuôn mẫu. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Tôi bất phải là một con điếm cơ bản, tui chỉ thích đến Starbucks, OK ?. Xem thêm: cơ bản, chó cái. Xem thêm:
An basic bitch idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with basic bitch, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ basic bitch