bat out Thành ngữ, tục ngữ
like a bat out of hell
very fast, go like stink When Harriet is late for work, she drives like a bat out of hell. khai thác
Để sản xuất hoặc làm ra (tạo) ra một thứ gì đó rất vội vàng. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bat" và "out". A: "Tôi bất thể tin rằng anh ấy vừa đánh ra ba tờ trong một ngày." B: "Tôi cá rằng anh ấy bất được điểm cao về chúng.". Xem thêm: bat, out batted out
Bị bắt hoặc bị bắt. À, sáng nay tui phải xuống đồn cảnh sát vì có vẻ như con trai tui đã bị đánh đêm qua trên đường về nhà .. Xem thêm: bat, out bat out
v. Để sản xuất thứ gì đó một cách vội vã hoặc thân mật: Chủ cửa hàng mới vừa viết thư cảm ơn cho những khách hàng đầu tiên của mình suốt buổi sáng. Tôi bất có thời (gian) gian trước bữa tiệc lớn để nướng hàng trăm chiếc bánh quy, nhưng tui nghĩ mình có thể nướng được vài chục chiếc.
. Xem thêm: bat, out batted out
verbSee batted. Xem thêm: bat, ra. Xem thêm:
An bat out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bat out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bat out