Nghĩa là gì:
wicket
wicket /'wikit/- danh từ
- cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...)
- cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...)
batting on a sticky wicket Thành ngữ, tục ngữ
bat on a sticky wicket
to put oneself in a difficult and unfavourable position
Sticky wicket
(UK) If you are on a sticky wicket, you are in a difficult situation. đánh bóng trên một cái vợt dính
khi đang hoặc đang đối phó với một tình huống hoặc trả cảnh đặc biệt khó xử hoặc khó khăn. Đề cập đến mặt sân, được gọi là "wicket", được sử dụng trong trò chơi candid và độ khó khi chơi trên một mặt sân sau khi trời bị mưa làm ướt. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Tôi thấy mình đang vò đầu bứt tai khi ông chủ nhìn thấy tui hôn con gái ông ta tại rạp chiếu phim. Tôi sẽ đánh một trận tơi bời nếu tui đến ga xe lửa và bất có đủ trước mua vé !. Xem thêm: đánh bóng, vào, dính, wicket. Xem thêm:
An batting on a sticky wicket idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with batting on a sticky wicket, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ batting on a sticky wicket