Nghĩa là gì:
headstrong
headstrong /'hedstrɔɳ/- tính từ
- bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh
be (still) going strong Thành ngữ, tục ngữ
come on strong
do it with more energy, do it with enthusiasm If you come on too strong, the customer will not buy from you.
go strong
(See going strong)
going strong
doing well, succeeding The party was going strong - lots of dancing and laughter.
the strong, silent type
a quiet and rugged-looking man Doris loves men like Jeff - the strong, silent type.
armstrongs
musical notes in the upper register, high trumpet notes
Strong island
Long island
use strong language
Idiom(s): use strong language
Theme: COMMUNICATION - SWEAR
to swear, threaten, or use abusive language.
• I wish you wouldn't use strong language in front of the children.
• If you feel that you have to use strong language with the manager, perhaps you had better let me do the talking.
strong as an ox
Idiom(s): (as) strong as an ox
Theme: STRENGTH
very strong.
• Tom lifts weights and is as strong as an ox.
• Now that Ann has recovered from her illness, she's strong as an ox.
A chain is no stronger than its weakest link.
The strength of a group depends on each individual member.
A chain is no stronger than its weakest link
This means that processes, organisations, etc, are vulnerable because the weakest person or part can always damage or break them. hãy (vẫn) tiếp tục mạnh mẽ
Để tiếp tục khỏe mạnh, thành công hoặc hoạt động bình thường, đặc biệt là sau một thời (gian) gian dài. Điện thoại thông minh được thiết kế để trở nên lỗi thời, nhưng chiếc điện thoại nắp gập cũ của tui từ năm 2004 vẫn đang phát triển mạnh mẽ. Ông cố 94 tuổi của tui vẫn khỏe mạnh cho đến ngày nay !. Xem thêm: đi, mạnh vẫn đi ˈstrong
(không chính thức)
1 vẫn hoạt động, thành công hoặc đang làm việc: Sau chín giờ cờ vua, cả hai kỳ thủ vẫn đi mạnh. ♢ Chiếc xe của tui được sản xuất từ những năm 90 nhưng nó vẫn còn mạnh mẽ.
2 hãy còn mạnh mẽ và khỏe mạnh, bất chấp tuổi già: Bà ấy vừa 91 tuổi và vẫn còn mạnh mẽ .. Xem thêm: đi, vẫn, mạnh mẽ. Xem thêm:
An be (still) going strong idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be (still) going strong, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be (still) going strong