be (stuck) in a rut Thành ngữ, tục ngữ
a grain of truth
a bit of truth, take it with a grain... There's not a grain of truth in what Brian says. It's all untrue.
gospel truth
(See the gospel truth)
in a rut
always doing the same thing She feels that she is in a rut after doing the same job for seven years.
moment of truth
(See the moment of truth)
no truth to it
lacking any reliable information, a pack of lies When Gary tells you about his hiking adventures, don't believe a word. There's no truth to it.
scrut
oh no, darn, nuts, rats Scrut! My bike has a flat tire!
stretch the truth
add to a true story, include lies with the truth Al was stretching the truth. He said the waves were 60 feet high.
the gospel truth
the real truth, as true as the gospel I opened the package to count the cookies - that's the gospel truth!
the moment of truth
the time when you receive a very important message The moment of truth has arrived. My grades are in this envelope.
ruthless
1. tough, hard, stopping at nothing
2. Ruthless Records is Eazy-E's record company bị (mắc kẹt) trong một cuộc chạy đua
Dường như bị mắc kẹt hoặc bị mắc kẹt trong một khuôn mẫu sống, công chuyện và / hoặc hành vi cá nhân trần tục, bất thay đổi. Tôi vừa có rất nhiều tham vọng khi tui mới tốt nghề đại học, nhưng bây giờ tui cảm thấy như mình đang ở trong tình trạng khó khăn. Chúng tui đang mắc kẹt trong một cuộc chạy đua — hãy chuyển ra nước ngoài vào mùa hè và bắt đầu tất cả thứ !. Xem thêm: rut. Xem thêm:
An be (stuck) in a rut idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be (stuck) in a rut, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be (stuck) in a rut