Nghĩa là gì:
steep
steep /sti:p/- tính từ
- (thông tục) quá quắt, không biết đều
- steep demand: sự đòi hỏi quá quắt
- ngoa, phóng đại, không thể tin được
- steep story: câu chuyện không thể tin được
- danh từ
- sự ngâm (vào nước)
- to put something in steep: ngâm vật gì
- ngoại động từ
- ngâm vào nước
- to steep in: thấm, ngấm vào; mê mải, miệt mài
- steeped in slumber: ngủ mê mệt
- steeped in misery: nghèo rớt mồng tơi
be a bit steep Thành ngữ, tục ngữ
a little steep
a little high in price, too much money to pay I'd like to buy that leather coat but the price is a little steep. dốc một chút
1. Đắt hơn dự kiến hoặc hợp lý. Ba mươi đô cho hai vé xem phim và bỏng ngô? Đó là một chút dốc, bạn có nghĩ vậy không? 2. Không công bằng, bất đúng sự thật hoặc bất hợp lý. Tôi chỉ nghĩ là hơi dốc khi cô ấy gọi tui là lười biếng, khi cô ấy biết tui bị bệnh khiến tui không thể làm chuyện được .. Xem thêm: bit, dốc be a bit / bigger ˈsteep
( bất chính thức) (về giá cả hoặc yêu cầu) quá nhiều; bất hợp lý: € 6? Điều đó có vẻ hơi dốc đối với một miếng pho mát nhỏ. ♢ Kỳ vọng chúng ta phải làm chuyện nhiều giờ hơn để bất kiếm thêm trước .. Xem thêm: hơi dốc. Xem thêm:
An be a bit steep idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be a bit steep, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be a bit steep