Nghĩa là gì:
impeach
impeach /im'pi:tʃ/- ngoại động từ
- đặt thành vấn đề nghi ngờ
- his veracity cannot be impeached: không ai có thể nghi ngờ được cái tính chân thực của anh ta
- gièm pha, nói xấu, bôi nhọ
- buộc tội; tố cáo
- to impeach somebody of (with) theft: buộc tội ai ăn cắp
- bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì)
- buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
be a peach Thành ngữ, tục ngữ
peaches-and-cream
beautiful skin, clear complexion This new lotion will give you a peaches-and-cream complexion.
peachy
fine, great, wonderful, neat "When I asked Ko if she liked her job, she said, ""Yes! It's peachy!"""
Drunker than a peach orchard boar
(USA) Southern US expression - Very drunk, as when a boar would eat fermented peaches that have fallen from the tree. hãy là một quả đào
Trở nên tuyệt cú vời hoặc có ích một cách ngọt ngào. Đôi khi được sử dụng như một mệnh lệnh trịch thượng. Bạn mang cho tui cà phê? Ah, bạn là một quả đào. Cảm ơn bạn rất nhiều vì vừa chọn những chiếc bánh nướng nhỏ trên đường đến bữa tiệc — bạn là một quả đào. Này, Sally? Hãy là một trái đào và đi lấy cho tui một ly cà phê từ quán cà phê ở góc đường .. Xem thêm: đào. Xem thêm:
An be a peach idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be a peach, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be a peach