Nghĩa là gì:
Preference revelation
Preference revelation- (Econ) Sở thích.
+ Sự bộc lộ thường được dẫn ra như một vấn đề liên quan tới sự cung cấp hàng hoá công cộng, (nó cũng có thể là một vấn đề với HÀNG HOÁ TƯ NHÂN nếu con số những người có nhu cầu rất nhỏ).
be a revelation Thành ngữ, tục ngữ
hãy là một tiết lộ
Khác với dự đoán, thường là theo một cách tốt. Màn trình diễn của Dana trong vở kịch là một sự mặc tiềmi — tui không biết cô ấy lại là một nữ diễn viên tài năng như vậy .. Xem thêm: sự mặc tiềmi đến như / là một sự tôn kính (với ai đó)
là một trải nghiệm trả toàn mới hoặc đáng ngạc nhiên; khác với những gì được mong đợi: Màn trình diễn của anh ấy trong cuộc đua ngày hôm nay là một tiết lộ cho tất cả tất cả người. ♢ Chuyến đi của tui đến Texas là một sự mặc tiềmi .. Xem thêm: come, revelation. Xem thêm:
An be a revelation idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be a revelation, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be a revelation