Nghĩa là gì:
dunk
dunk /dʌɳk/- động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhúng (bánh... vào xúp, sữa...)
be a slam dunk Thành ngữ, tục ngữ
dunkin'
punking out
Dunkirk spirit
(UK) Dunkirk spirit is when people pull together to get through a very difficult time.
slam dunk
slam dunk
A forceful, dramatic move, as in That indictment was a slam dunk if ever there was one. This expression is also often put as a verb, slam-dunk, meaning “make a forceful move against someone,” as in This is a great chance for us to slam-dunk the opposition. The idiom comes from basketball, where it refers to a dramatic shot in which the ball is thrust into the basket from above the rim. It was transferred to other activities from about 1980 on. trở thành một kẻ thất bại
Được đoán trước hoặc mong đợi sẽ thành công; trở thành thứ gì đó đạt được thành công hoặc một mục tiêu nhất định một cách dễ dàng. Tất cả những cầu thủ giỏi nhất ở trường đều thuộc về đội của chúng tui — chiến thắng sẽ chỉ là một cuộc đấu trí! Tôi vừa nghĩ rằng nó sẽ là một bang douse để thông qua, nhưng dự luật thậm chí bất vượt qua ủy ban .. Xem thêm: dunk, bang be a ˈslam douse
(tiếng Anh Mỹ) là một cái gì đó nhất định phải thành công: Vụ án xem như một cú ném bóng cho cơ quan công tố.Trong bóng rổ, một cú ném bóng là hành động nhảy lên và đưa bóng qua lưới với rất nhiều lực .. Xem thêm: dunk, slam. Xem thêm:
An be a slam dunk idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be a slam dunk, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be a slam dunk