Nghĩa là gì:
cartouche
cartouche- danh từ
- sự trang hoàng theo hình xoắn ốc
- vòng tròn hình ô-van khắc tên và tước hiệu của vua Ai Cập
be a soft touch Thành ngữ, tục ngữ
a soft touch
a person who will not refuse, an easy mark Barry's a soft touch. Let's ask him for a loan.
a touch of
a little illness, minor symptoms Mary's not feeling well today. She has a touch of the flu.
finishing touch
the final move, the act that completes the task As a finishing touch, the baker added a maraschino cherry.
get in touch with someone
contact someone I
in touch
phone or write a letter, keep in touch Have you been in touch with your family in China?
keep in touch
phone, write a letter Please keep in touch with us when you move to the city.
lose touch with
fail to keep in contact or communication with someone I lost touch with everyone who I worked with at my summer job.
lose your touch
lose some of your skill, lose it """I'm losing my touch,"" he said, looking at his drawing."
not touch something with a ten-foot pole
consider something completely undesirable or uninteresting That class may be alright but because I hate the professor I wouldn
out of touch
not aware of reality, head in the clouds He's been doing drugs. He's completely out of touch. chạm nhẹ nhàng
Để dễ điều khiển hoặc thao tác; uốn cong theo mong muốn hoặc yêu cầu của người khác. Người cha tội nghề của tui là một người mềm yếu thực sự trong sự nghề của ông ấy, luôn nhảy qua vòng để làm bất cứ điều gì mà ông chủ của ông ấy yêu cầu. Julia là một người mềm mại — tui cá là chúng ta có thể giúp cô ấy mua sắm cho chúng ta .. Xem thêm: mềm mại, chạm vào. Xem thêm:
An be a soft touch idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be a soft touch, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be a soft touch